Chào mừng quý vị đến với website của Trường Tiểu Học Nam Sơn - Sóc Sơn - Hà Nội
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Luyện tu va câu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Vân (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:52' 29-03-2013
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Vân (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:52' 29-03-2013
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Tổng kết vốn từ
Thứ sáu ngày 16 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và câu:
Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Em hiểu thế nào là hạnhphúc?Đặt một câu có từ hạnh phúc.
Câu 2: Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ " hạnh phúc"rồi đặt 1 câu với từ vừa tìm được.
Bài 1: Liệt kê các từ ngữ:
a) Chỉ những người thân trong gia đình. M: cha, mẹ, chú, dì,.
b) Chỉ những người gần gũi em trong trường học. M: cô giáo (thầy giáo), bạn bè, lớp trưởng,.
c) Chỉ các nghề nghiệp khác nhau. M: công nhân, nông dân, họa sĩ,.
d) Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta.M: Ba-na, Dao, Kinh,.
* Th¶o luËn nhãm 4 ( 3 phót ) víi néi dung trªn.
a) Chỉ những người thân trong gia đình: cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố,cụ, thím, cậu, mợ, cháu chắt
b) Chỉ những người gần gũi em trong trường học: cô giáo (thầy giáo), bạn bè, lớp trưởng, bạn thân, bạn cùng lớp, anh (chị) phụ trách đội.
c) Chỉ các nghề nghiệp khác nhau: công nhân, nông dân, họa sĩ, kĩ sữ, giáo viên, thủy thủ, hải quân, bộ đội, công an,
d) Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta: Ba-na, Dao, Kinh, Gia- rai, Tày, Nùng, Thái, Hmông,
Giẻ - Triêng
Khơ - me
Khơ - mú
La Hủ
Bài 2: Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ,ca dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn.
Th?o lu?n theo t? (th?i gian 2 phút)
M: Chị ngã em nâng.
* Về quan hệ gia đình:
- Kính trên, nhường dưới.
- Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.
- Khôn ngoan đối đáp người ngoài,
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.
- Về quan hệ thầy trò:
- Muốn sang thì bắc cầu kiều
- Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.
Kính thầy yêu bạn.
Không thầy đố mày làm nên.
* VÒ quan hÖ b¹n bÌ:
Mét c©y lµm ch¼ng nªn non,
Ba c©y chôm l¹i lªn hßn nói cao.
Bu«n cã b¹n, b¸n cã phêng.
- B¹n bÌ con chÊy c¾n ®«i.
Bài 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người:
Th?o lu?n nhóm 4 (th?i gian 3 phút)
a) Miêu tả mái tóc. M: đen nhánh, óng ả,
b) Miêu tả đôi mắt. M: một mí, đen láy,
c) Miêu tả khuôn mặt. M: trái xoan, vuông vức,
a) Miêu tả mái tóc: đen nhánh, óng ả, đen mướt, muối tiêu, hoa râm, bạc phơ, óng ả, óng mượt, mượt mà, cứng như rễ tre,
b) Miêu tả đôi mắt: một mí, đen láy, bồ câu, ti hí, đen láy, hai mí, đen nhánh, linh hoạt, lanh lợi, lờ đờ, lim dim, trầm tư, hiền hậu, mơ màng,
c) Miêu tả khuôn mặt: trái xoan, vuông vức, nhẹ nhõm, bầu bĩnh, đầy đặn, phúc hậu, vuông chữ điền,
Bài 4:
Làm vi?c cá nhân
Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở bài tập 3), viết một đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một người thân hoặc một người em quen biết.
Thứ sáu ngày 16 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài 1: Liệt kê các từ ngữ.
Bài 2 : Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn.
Bài 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người.
Bài 4: Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở bài tập 3), viết một đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một người thân hoặc một người em quen biết.
 









Các ý kiến mới nhất