THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hoạt động của thư viện

    May_tinh_007.jpg May_tinh_005.jpg May_tinh_004.jpg May_tinh_001.jpg IMG_1723.jpg IMG_1626.jpg IMG_1719.jpg IMG_1619.jpg IMG_1625.jpg IMG_1720.jpg IMG_1722.jpg Hsinh_untitled1.bmp Hsinh_untitled.bmp Untitled_124.bmp

    Hoạt dông của nhà trường

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường Tiểu Học Nam Sơn - Sóc Sơn - Hà Nội

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Luyện tu va câu

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Thị Vân (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:52' 29-03-2013
    Dung lượng: 2.2 MB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người

    Tổng kết vốn từ
    Thứ sáu ngày 16 tháng 12 năm 2011
    Luyện từ và câu:
    Kiểm tra bài cũ:

    Câu 1: Em hiểu thế nào là hạnhphúc?Đặt một câu có từ hạnh phúc.
    Câu 2: Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ " hạnh phúc"rồi đặt 1 câu với từ vừa tìm được.
    Bài 1: Liệt kê các từ ngữ:
    a) Chỉ những người thân trong gia đình. M: cha, mẹ, chú, dì,.
    b) Chỉ những người gần gũi em trong trường học. M: cô giáo (thầy giáo), bạn bè, lớp trưởng,.
    c) Chỉ các nghề nghiệp khác nhau. M: công nhân, nông dân, họa sĩ,.
    d) Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta.M: Ba-na, Dao, Kinh,.
    * Th¶o luËn nhãm 4 ( 3 phót ) víi néi dung trªn.
    a) Chỉ những người thân trong gia đình: cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố,cụ, thím, cậu, mợ, cháu chắt
    b) Chỉ những người gần gũi em trong trường học: cô giáo (thầy giáo), bạn bè, lớp trưởng, bạn thân, bạn cùng lớp, anh (chị) phụ trách đội.
    c) Chỉ các nghề nghiệp khác nhau: công nhân, nông dân, họa sĩ, kĩ sữ, giáo viên, thủy thủ, hải quân, bộ đội, công an,
    d) Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta: Ba-na, Dao, Kinh, Gia- rai, Tày, Nùng, Thái, Hmông,
    Giẻ - Triêng
    Khơ - me
    Khơ - mú
    La Hủ
    Bài 2: Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ,ca dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn.
    Th?o lu?n theo t? (th?i gian 2 phút)
    M: Chị ngã em nâng.
    * Về quan hệ gia đình:
    - Kính trên, nhường dưới.
    - Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.
    - Khôn ngoan đối đáp người ngoài,
    Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.
    - Về quan hệ thầy trò:
    - Muốn sang thì bắc cầu kiều
    - Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.
    Kính thầy yêu bạn.
    Không thầy đố mày làm nên.
    * VÒ quan hÖ b¹n bÌ:
    Mét c©y lµm ch¼ng nªn non,
    Ba c©y chôm l¹i lªn hßn nói cao.
    Bu«n cã b¹n, b¸n cã ph­êng.
    - B¹n bÌ con chÊy c¾n ®«i.


    Bài 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người:
    Th?o lu?n nhóm 4 (th?i gian 3 phút)
    a) Miêu tả mái tóc. M: đen nhánh, óng ả,
    b) Miêu tả đôi mắt. M: một mí, đen láy,
    c) Miêu tả khuôn mặt. M: trái xoan, vuông vức,
    a) Miêu tả mái tóc: đen nhánh, óng ả, đen mướt, muối tiêu, hoa râm, bạc phơ, óng ả, óng mượt, mượt mà, cứng như rễ tre,
    b) Miêu tả đôi mắt: một mí, đen láy, bồ câu, ti hí, đen láy, hai mí, đen nhánh, linh hoạt, lanh lợi, lờ đờ, lim dim, trầm tư, hiền hậu, mơ màng,
    c) Miêu tả khuôn mặt: trái xoan, vuông vức, nhẹ nhõm, bầu bĩnh, đầy đặn, phúc hậu, vuông chữ điền,
    Bài 4:
    Làm vi?c cá nhân
    Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở bài tập 3), viết một đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một người thân hoặc một người em quen biết.
    Thứ sáu ngày 16 tháng 12 năm 2011
    Luyện từ và câu
    Tổng kết vốn từ
    Bài 1: Liệt kê các từ ngữ.
    Bài 2 : Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn.
    Bài 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người.
    Bài 4: Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở bài tập 3), viết một đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một người thân hoặc một người em quen biết.
     
    Gửi ý kiến